công khai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Cho mọi người biết, không giấu giếm: Hành động làm cho một sự việc, thông tin trở nên rõ ràng, minh bạch trước đông đảo mọi người, không có sự che đậy hay bí mật.
Trạng từ:
- Một cách rõ ràng, minh bạch, không giấu giếm: Diễn tả cách thức một hành động được thực hiện với tính chất mở, cho phép mọi người đều có thể biết đến.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Chính phủ quyết định công khai toàn bộ báo cáo tài chính. (Chính phủ quyết định cho mọi người biết toàn bộ báo cáo tài chính.)
- Công ty cần công khai thông tin về sản phẩm mới. (Công ty cần làm cho mọi người biết thông tin về sản phẩm mới.)
Trạng từ:
- Họ thảo luận vấn đề đó một cách công khai trong cuộc họp. (Họ thảo luận vấn đề đó một cách rõ ràng, minh bạch trong cuộc họp.)
- Hành động phải được thực hiện công khai và minh bạch. (Hành động phải được thực hiện một cách không giấu giếm và rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"công khai hóa": (động từ) biến một cái gì đó từ chỗ kín đáo, riêng tư thành công khai, ai cũng có thể biết.
- Việc công khai hóa quy trình tuyển dụng giúp tăng tính minh bạch. (Việc làm cho quy trình tuyển dụng trở nên công khai giúp tăng tính minh bạch.)
"tính công khai": (danh từ) đặc tính của sự việc được mở ra cho công chúng biết.
- Tính công khai của phiên tòa là một nguyên tắc cơ bản. (Đặc tính được mở ra cho mọi người biết của phiên tòa là một nguyên tắc cơ bản.)
Biến thể và từ gần giống
Công cộng (tính từ): thuộc về hoặc dành cho mọi người trong xã hội.
- Công viên là tài sản công cộng. (Công viên là tài sản thuộc về mọi người.)
Minh bạch (tính từ): rõ ràng, dễ hiểu, không có gì mờ ám.
- Một chính quyền minh bạch luôn được người dân tin tưởng. (Một chính quyền rõ ràng, dễ hiểu luôn được người dân tin tưởng.)
Từ đồng nghĩa
- Mở (động từ/tính từ): để lộ ra, không đóng kín, không giấu giếm.
- Công nhiên (trạng từ): một cách rõ ràng, ngang nhiên trước mắt mọi người.
Từ trái nghĩa
- Bí mật (tính từ/trạng từ): được giấu kín, không cho người khác biết.
- Kín đáo (tính từ/trạng từ): thận trọng, không để lộ ra ngoài.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Công khai tuyên bố: Tuyên bố một cách chính thức và rộng rãi cho mọi người biết.
- Người phát ngôn đã công khai tuyên bố lập trường của chính phủ. (Người phát ngôn đã tuyên bố một cách chính thức và rộng rãi lập trường của chính phủ.)
Làm việc công khai: Làm việc một cách minh bạch, dưới sự giám sát hoặc kiến thức của cộng đồng.
- Tổ chức phi chính phủ này luôn làm việc công khai để nhận được sự tin tưởng. (Tổ chức phi chính phủ này luôn làm việc một cách minh bạch để nhận được sự tin tưởng.)
- đgt, trgt. (H. công: mọi người; khai: mở) Cho mọi người biết, không giấu giếm: Từ 1950, Mĩ đã công khai can thiệp vào nước ta (HCM); Tư tưởng tiên tiến có thể công khai mà tuyên chiến cùng tư tưởng lạc hậu (ĐgThMai).